LIÊN HỆ
0918 364 352
Giỏ hàng0Item(s)

You have no items in your shopping cart.

Product was successfully added to your shopping cart.

Thiết bị thu phát sóng không dây AWK-3131A-EU

Quick Overview

  1. Model: AWK 3131A EU
  2. Xuất xứ: Taiwan
  3. Nhà cung cấp:
  4. Hãng sản xuất: MOXA

Tình trạng: Hết hàng

Regular Price:

Special Price Liên Hệ

Liên hệ Tư vấn

Chi tiết

Giới thiệu thiết bị thu phát sóng không dây AWK3131A

Chuyên dùng trong công nghiệp của Moxa

Nếu các bạn đang tìm kiếm thiết bị thu phát sóng hội tụ đầy đủ các chứ năng và đặc biệt hoạt động trong môi trường khắc nghiệp thì sản phẩm AWK-3131A là bộ thu phát sóng không dây công nghiệp đáp ứng yêu cầu cho bạn.

Các đặc điểm nổi bật :

  • Hỗ trợ công nghệ IEEE 802.11n với tốc độ kết nối lên tới 300 Mbps, AWK 3131A của Moxa hỗ trợ 3 chế độ Access Point, Bridge, Client
  • Các AWK 3131A tuân thủ các tiêu chuẩn công nghiệp và chứng nhận bảo vệ hoạt động ở nhiều điều kiện nhiệt độ, bảo vệ điện áp đầu vào, chống tăng áp đột ngột, ESD và chống rung lắc. 

Ứng dụng: Access point và Access Client

(Chế độ chuyển mạng 2.4Ghz sang 5Ghz nếu có gián đoạn tín hiệu)

Kết quả hình ảnh cho awk3131A aero link

Ứng dụng: Sử dụng công nghệ Roaming hồi tiếp trang bị cho các cần cẩu trục, truyền dữ liệu liên tục từ cabin về phòng điều khiển khi cẩu đang hoạt động. (Hình ảnh lắp đặt thực tế bên dưới)

  • Nhiệt độ hoạt động từ -40 đến 75 độ C
  • Hỗ trợ nguồn kép DC tăng độ tin cậy, luôn duy trì điện áp.
  • AWK 3131A có thể được cung cấp PoE thông qua cổng Lan.

Hình ảnh có liên quan

  • AWK 3131A có thể hoạt động ở tần số 2.4 hoặc 5 GHz và tương thích ngược với các chuẩn 802.11a / b / g hiện có của hệ thống mạng nước ta.
  • Ở chế độ Access point hỗ trợ tối đa 60 Client kết nối

Ứng dụng: Sử dụng công nghệ Roaming hồi tiếp trang bị cho các xe tự hành AGV, truyền dữ liệu liên tục từ AGV, các thông số của PLC, Cảm biến về phòng điều khiển khi AGV đang hoạt động. (Hình ảnh bên dưới)

  • Hỗ trợ công nghệ Roaming hồi tiếp chuyển vùng không mất dữ liệu (Chế độ AP - AC)
  • Hỗ trợ công nghệ Aero Link, giúp chuyển mạch 2.4Ghz sang 5Ghz khi gặp trường hợp gián đoạn tín hiệu, nhiễu.

Hình ảnh có liên quan

  • Chứng chỉ hoặc động trong môi trường công nghiệp chuyên dụng như dầu khí, Class I Div. II and ATEX Zone 2.

Kích thước:

Chi tiết

Thông số kỹ thuật - tiếng anh:

Specifications WLAN Interface

WLAN Standards

802.11a/b/g/n

802.11i Wireless Security

Modulation Type

DSSS

MIMO-OFDM OFDM

Frequency Band for US (20 MHz operating channels)

2.412 to 2.462 GHz (11 channels)

5.180 to 5.240 GHz (4 channels)

5.260 to 5.320 GHz (4 channels)1

5.500 to 5.700 GHz (11 channels)1

DFS (Dynamic Frequency Selection) channel support: In AP mode, when a radar signal is detected, the device will automatically switch to another channel. However, according to regulations, after switching channels, a 60-second availability check period is required before starting the service.

5.745 to 5.825 GHz (5 channels)

Frequency Band for EU (20 MHz operating channels)                2.412 to 2.472 GHz (13 channels)

5.180 to 5.240 GHz (4 channels)

5.260 to 5.320 GHz (4 channels)2

5.500 to 5.700 GHz (11 channels)2

Frequency Band for JP (20 MHz operating channels)   2.412 to 2.484 GHz (14 channels)

5.180 to 5.240 GHz (4 channels)

5.260 to 5.320 GHz (4 channels)2

5.500 to 5.700 GHz (11 channels)2

 

Wireless Security                                                              WEP encryption (64-bit and 128-bit)

WPA/WPA2-Enterprise (IEEE 802.1X/RADIUS, TKIP, AES)

WPA/WPA2-Personal

Transmission Rate                                                           802.11b: 1 to 11 Mbps 802.11a/g: 6 to 54 Mbps

802.11n: 6.5 to 300 Mbps

Transmitter Power for 802.11a                                         23±1.5 dBm @ 6 to 24 Mbps 21±1.5 dBm @ 36 Mbps

20±1.5 dBm @ 48 Mbps

18±1.5 dBm @ 54 Mbps

Transmitter Power for 802.11b                                         26±1.5 dBm @ 1 Mbps 26±1.5 dBm @ 2 Mbps

26±1.5 dBm @ 5.5 Mbps

25±1.5 dBm @ 11 Mbps

Transmitter Power for 802.11g                                         23±1.5 dBm @ 6 to 24 Mbps 21±1.5 dBm @ 36 Mbps

19±1.5 dBm @ 48 Mbps

18±1.5 dBm @ 54 Mbps

Transmitter Power for 802.11n (2.4 GHz)                         23±1.5 dBm @ MCS0/8 20 MHz

18±1.5 dBm @ MCS7/15 20 MHz

23±1.5 dBm @ MCS0/8 40 MHz

17±1.5 dBm @ MCS7/15 40 MHz

Transmitter Power for 802.11n (5 GHz)                            23±1.5 dBm @ MCS0/8 20 MHz 18±1.5 dBm @ MCS7/15 20 MHz

23±1.5 dBm @ MCS0/8 40 MHz

17±1.5 dBm @ MCS7/15 40 MHz

 

 

US

EU

JP

2.4 GHz

26 dBm

18 dBm

18 dBm

5 GHz (UNII-1)

23 dBm

21 dBm

21 dBm

5 GHz (UNII-2)

23 dBm

21 dBm

21 dBm

5 GHz (UNII-2e)

23 dBm

23 dBm

23 dBm

5 GHz (UNII-3)

23 dBm

Note: Based on regional regulations, the maximum transmission power allowed on the UNII bands is restricted in the firmware, as indicated above.

Transmitter Power

Receiver Sensitivity for 802.11a                                     -90 dBm @ 6 Mbps

-88 dBm @ 9 Mbps

-88 dBm @ 12 Mbps

-85 dBm @ 18 Mbps

-81 dBm @ 24 Mbps

-78 dBm @ 36 Mbps

-74 dBm @ 48 Mbps

-72 dBm @ 54 Mbps

  1. DFS (Dynamic Frequency Selection) channel support: In AP mode, when a radar signal is detected, the device will automatically switch to another channel. However, according to regulations, after switching channels, a 60-second availability check period is required before starting the service.

Receiver Sensitivity for 802.11b

-93 dBm @ 1 Mbps

-93 dBm @ 2 Mbps

-93 dBm @ 5.5 Mbps

-88 dBm @ 11 Mbps

Receiver Sensitivity for 802.11g

-88 dBm @ 6 Mbps

-86 dBm @ 9 Mbps

-85 dBm @ 12 Mbps

-85 dBm @ 18 Mbps

-85 dBm @ 24 Mbps

-82 dBm @ 36 Mbps

-78 dBm @ 48 Mbps

-74 dBm @ 54 Mbps

Receiver Sensitivity for 802.11n (2.4 GHz)

-70 dBm @ MCS7 20 MHz

-69 dBm @ MCS15 20 MHz

-67 dBm @ MCS7 40 MHz

-67 dBm @ MCS15 40 MHz

Receiver Sensitivity for 802.11n (5 GHz)

-69 dBm @ MCS7 20 MHz

-71 dBm @ MCS15 20 MHz

-63 dBm @ MCS7 40 MHz

-68 dBm @ MCS15 40 MHz

WLAN Operation Mode

Access point, Client, Client-Router, Master, Slave, Sniffer

Antenna

External, 2/2 dBi, Omni-directional

Antenna Connectors

2 RP-SMA female

Ethernet Interface

PoE Ports (10/100/1000BaseT(X), RJ45 connector)

1

Standards

IEEE 802.1D-2004 for Spanning Tree Protocol IEEE 802.1Q for VLAN Tagging

IEEE 802.1w for Rapid Spanning Tree Protocol IEEE 802.1X for authentication

IEEE 802.3 for 10BaseT

IEEE 802.3ab for 1000BaseT(X) IEEE 802.3af for PoE

IEEE 802.3u for 100BaseT(X)

Ethernet Software Features

Management

DHCP Server/Client, DNS, HTTP, IPv4, LLDP, Proxy ARP, SMTP, SNMPv1/v2c/v3, Syslog, TCP/IP, Telnet, UDP, Wireless Search Utility, VLAN, MXview, MXconfig

Redundancy Protocols

RSTP, STP

Security

HTTPS/SSL, RADIUS, SSH

Time Management

SNTP Client

Unicast Routing

Static Route

Firewall

Filter

ICMP, MAC address, IP protocol, Port-based

Serial Interface

Console Port

RS-232, 8-pin RJ45

LED Interface

LED Indicators

PWR1, PWR2, PoE, FAULT, STATE, SIGNAL, WLAN, LAN

Input/Output Interface

Digital Inputs

2

Max. input current: 8 mA

+13 to +30 V for state 1

+3 to -30 V for state 0

Alarm Contact Channels

Relay output with current carrying capacity of 1 A @ 24 VDC

Buttons

Reset button

Physical Characteristics

Housing

Metal

IP Rating

IP30

Dimensions

52.7 x 135 x 105 mm (2.08 x 5.32 x 4.13 in)

Weight

860 g (1.9 lb)

Installation

DIN-rail mounting, Wall mounting (with optional kit)

Power Parameters

Input Current

0.6 A @ 12 VDC, 0.15 A @ 48 VDC

Input Voltage

12 to 48 VDC, Redundant dual inputs, 48 VDC Power-over-Ethernet

Power Connector

1 removable 10-contact terminal block(s)

Power Consumption

7.2 W (max.)

Reverse Polarity Protection

Supported

Environmental Limits

Operating Temperature

Standard Models: -25 to 60°C (-13 to 140°F) Wide Temp. Models: -40 to 75°C (-40 to 167°F)

Storage Temperature (package included)

-40 to 85°C (-40 to 185°F)

Ambient Relative Humidity

5 to 95% (non-condensing)

Standards and Certifications

EMC

EN 61000-6-2/-6-4

EMI

CISPR 32, FCC Part 15B Class B

EMS

IEC 61000-4-2 ESD: Contact: 8 kV; Air: 15 kV

IEC 61000-4-3 RS: 80 MHz to 1 GHz: 3 V/m

IEC 61000-4-4 EFT: Power: 2 kV; Signal: 2 kV

IEC 61000-4-5 Surge: Power: 2 kV; Signal: 1 kV

IEC 61000-4-6 CS: 3 V

IEC 61000-4-8 PFMF

Hazardous Locations

ATEX, Class I Division 2, IECEx

Radio

ANATEL, EN 300 328, EN 301 489-1/17, EN 301 893, FCC ID SLE-WAPN008, MIC, NCC, RCM, SRRC, WPC, KC, RCM

Safety

EN 60950-1, UL 60950-1

Vibration

IEC 60068-2-6

MTBF

Time

570,854 hrs

Standards

Telcordia SR332

Warranty

Warranty Period

5 years

Details

See www.moxa.com/warranty

Package Contents

Device

1 x AWK-3131A Series wireless AP/bridge/client

Installation Kit

2 x cap, plastic, for RJ45 port 1 x DIN-rail kit

1 x cable holder with screw

Antenna

2 x 2.4/5 GHz antenna

Documentation

1 x quick installation guide 1 x warranty card

Dimensions

Ordering Information

Model Name

Band

Standards

Operating Temp.

AWK-3131A-EU

EU

802.11a/b/g/n

-25 to 60°C

AWK-3131A-EU-T

EU

802.11a/b/g/n

-40 to 75°C

AWK-3131A-JP

JP

802.11a/b/g/n

-25 to 60°C

AWK-3131A-JP-T

JP

802.11a/b/g/n

-40 to 75°C

AWK-3131A-US

US

802.11a/b/g/n

-25 to 60°C

AWK-3131A-US-T

US

802.11a/b/g/n

-40 to 75°C

Accessories (sold separately)

Antennas

ANT-WDB-ANF-0407

2.4/5 GHz, omni-directional antenna, 4/7 dBi, N-type (male)

ANT-WDB-ANF-0609

2.4/5 GHz, omni-directional antenna, 6/9 dBi, N-type (female)

ANT-WDB-ANM-0306

2.4/5 GHz, omni-directional antenna, 3/6 dBi, N-type (male)

ANT-WDB-ANM-0407

Dual-band omni-directional antennas, 4 dBi at 2.4 GHz or 7 dBi at 5 GHz

 

ANT-WDB-ANM-0502

2.4/5 GHz, omni-directional antenna, 5/2 dBi, N-type (male)

ANT-WDB-ANM-0609

2.4/5 GHz, omni-directional antenna, 6/9 dBi, N-type (male)

ANT-WDB-ARM-02

2.4/5 GHz, omni-directional rubber duck antenna, 2 dBi, RP-SMA (male)

ANT-WDB-ARM-0202

2.4/5 GHz, panel antenna, 1.8/1.8 dBi, RP-SMA (male)

ANT-WDB-PNF-1518

2.4/5 GHz, panel antenna, 15/18 dBi, N-type (female)

MAT-WDB-CA-RM-2-0205

2.4/5 GHz, ceiling antenna, 2/5 dBi, MIMO 2x2, RP-SMA-type (male)

MAT-WDB-DA-RM-2-0203-1m

2.4/5 GHz, desktop antenna, 2/3 dBi, MIMO 2x2, RP-SMA-type (male), 1 m cable

MAT-WDB-PA-NF-2-0708

2.4/5 GHz, panel antenna, 7/8 dBi, MIMO 2x2, N-type (female)

ANT-WSB5-ANF-12

5 GHz, omni-directional antenna, 12 dBi, N-type (female)

ANT-WSB5-PNF-18

5 GHz, directional panel antenna, 18 dBi, N-type (female)

ANT-WSB-ANF-09

2.4 GHz, omni-directional antenna, 9 dBi, N-type (female)

ANT-WSB-PNF-12

2.4 GHz, directional panel antenna, 12dBi, N-type (female)

ANT-WSB-PNF-18

2.4 GHz, directional panel antenna, 18 dBi, N-type (female)

ANT-WSB-AHRM-05-1.5m

2.4 GHz, omni-directional/dipole antenna, 5 dBi, RP-SMA (male), 1.5 m cable

 

Wireless Adaptors

 

A-ADP-RJ458P-DB9F-ABC01

DB9 female to RJ45 connector for the ABC-01

Wireless Antenna Cable

 

A-CRF-RFRM-R4-150

RF magnetic stand, RP-SMA (male) to RP-SMA (female), RG-174/U cable, 1.5 m

A-CRF-RFRM-S2-60

SS402 cable, RP-SMA (male) to RP-SMA (female)

A-CRF-RMNM-L1-300

N-type (male) to RP SMA (male), LMR-195 Lite cable, 3 m

A-CRF-RMNM-L1-600

N-type (male) to RP SMA (male), LMR-195 Lite cable, 6 m

A-CRF-RMNM-L1-900

N-type (male) to RP SMA (male), LMR-195 Lite cable, 9 m

Surge Arrestor

A-SA-NFNF-01

Surge arrestor, N-type (female) to N-type (female)

A-SA-NMNF-01

Surge arrester, N-type (female) to N-type (male)

Wireless Terminating Resistor

A-TRM-50-RM

Termination resistor, 50 ohms, N-type male

Wireless Antenna Cable

CRF-N0117SA-3M

N-type (male) to RP SMA (male), CFD200 cable, 3 m

Wall-Mounting Kits

WK-51-01

Wall-mounting kit, 2 plates, 6 screws, 51.6 x 67 x 2 mm

 

© Moxa Inc. All rights reserved. Updated Mar 05, 2019.

Product Tags

Mạng truyền thông công nghiệp;

Sản phẩm Liên quan